カテゴリー「hoc tieng Nhat」の記事

2009年9月29日 (火)

こなれる

英語の発音はこなれていても、原稿を追う表情はやや硬かった。

( thủ tướng ) phát âm tiếng Anh chuẩn nhưng nét mặt có vẻ căng thẳng không rời văn bản.

| | コメント (0) | トラックバック (0)

2009年8月20日 (木)

妖怪電車

Osk200908170070

妖怪(ようかい):Quái vật

| | コメント (0) | トラックバック (1)

2009年8月18日 (火)

だるま

Photo

Sản xuất hình nộm daruma đang bước vào giai đoạn nước rút để phục vụ cho cuộc bầu cử sắp tới ở Nhật Bản. Darama được coi là biểu tượng của sự may mắn.

giai đoạn nước rút::追い込み

| | コメント (0) | トラックバック (0)

2009年8月15日 (土)

はしゃぎ

Tuyet

参加した子どもらが大はしゃぎで歓声をあげていた。

Những đứa trẻ tham gia đã hò reo một cách đầy phấn khích ( những bông tuyết nhân tạo trong mùa hè )

| | コメント (0) | トラックバック (0)

2009年8月 8日 (土)

はたき

はたき:

cái phất trần

| | コメント (0) | トラックバック (0)

2009年7月16日 (木)

拭う(ぬぐう)

Tky200907150118

強い日差しが照りつける中、汗をぬぐいながら通勤する人の姿もあった

Trên đường đi làm, nhiều người lấy khăn lau mồ hôi dưới ánh nắng chói chang.

| | コメント (0) | トラックバック (0)

2009年6月18日 (木)

さることながら

一国の民主主義のバロメーターは、「投票」もさることながら「開票」にあると言えよう。

Bỏ phiếu đương nhiên  là một phần quan trọng của nền dân chủ song như thế chưa đủ. Có thể nói thước đo nền dân chủ của một quốc gia còn thể hiện ở việc kiểm phiếu.

さることながら:

Quan trọng nhưng chưa đủ

| | コメント (0) | トラックバック (0)

2009年6月16日 (火)

羊頭狗肉

羊頭狗肉:ようとうくにく

Treo đầu dê bán thịt chó

| | コメント (0) | トラックバック (0)

2009年6月14日 (日)

音楽ざんまい

夏は音楽ざんまいだったセミが冬に飢え、せっせと食料を蓄えてきたアリに助けを求める

Chú ve vì mải mê ca hát suốt cả mùa hè nên đến mùa đông phải nhịn đói. Chú ve phải cầu xin những chú kiến miệt mài dự trữ thức ăn cứu giúp.

~ざんまい:

say sưa ( làm một việc gì đó không biết chán )

| | コメント (0) | トラックバック (0)

2009年3月17日 (火)

漆黒

しっこく:đen nhánh, đen kín, đen bóng

| | コメント (0) | トラックバック (0)

より以前の記事一覧