こなれる
英語の発音はこなれていても、原稿を追う表情はやや硬かった。
( thủ tướng ) phát âm tiếng Anh chuẩn nhưng nét mặt có vẻ căng thẳng không rời văn bản.
| 固定リンク
| コメント (0)
| トラックバック (0)
英語の発音はこなれていても、原稿を追う表情はやや硬かった。
( thủ tướng ) phát âm tiếng Anh chuẩn nhưng nét mặt có vẻ căng thẳng không rời văn bản.
| 固定リンク
| コメント (0)
| トラックバック (0)
一国の民主主義のバロメーターは、「投票」もさることながら「開票」にあると言えよう。
Bỏ phiếu đương nhiên là một phần quan trọng của nền dân chủ song như thế chưa đủ. Có thể nói thước đo nền dân chủ của một quốc gia còn thể hiện ở việc kiểm phiếu.
さることながら:
Quan trọng nhưng chưa đủ
| 固定リンク
| コメント (0)
| トラックバック (0)
夏は音楽ざんまいだったセミが冬に飢え、せっせと食料を蓄えてきたアリに助けを求める
Chú ve vì mải mê ca hát suốt cả mùa hè nên đến mùa đông phải nhịn đói. Chú ve phải cầu xin những chú kiến miệt mài dự trữ thức ăn cứu giúp.
~ざんまい:
say sưa ( làm một việc gì đó không biết chán )
| 固定リンク
| コメント (0)
| トラックバック (0)
cuoc song | doan van hay | hoc tieng Nhat | so tay | tac pham dich | 著者に学ぶ